PHÁT ÂM TIẾNG PHÁP – QUY TẮC ĐỌC CÁC TỪ TIẾNG PHÁP CHỨA A, À, Â, AI, AIM, AM, AON, AU, AY

PHÁT ÂM TIẾNG PHÁP – QUY TẮC ĐỌC CÁC TỪ TIẾNG PHÁP CHỨA A, À, Â, AI, AIM, AM, AON, AU, AY


Trong tiếng Pháp có nguyên âm, phụ âm và bán nguyên âm. Nếu như phụ âm giúp các bạn phát âm đúng & chuẩn từng từ thì nguyên âm sẽ giúp các bạn nói đúng & hay như giọng người bản địa. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học về cách đọc nguyên âm A trước nhé.

✅Bài giảng video về các quy tắc đọc nguyên âm A trong tiếng Pháp: 

Chữ cái A trong tiếng Pháp có thể đi với dấu huyền và dấu mũ để tạo thành À và Â, khi mới học nhìn các từ tiếng Pháp có dấu này có vẻ phức tạp nhưng các bạn đừng lo, cách đọc các chữ A có dấu này cũng giống như cách đọc chữ A không dấu.

Một từ chứa A/À/Â có khá nhiều cách đọc trong bảng phiên âm quốc tế tiếng Pháp. Đó là:

🍀-a, -à, -â => [a]

Ví dụ:Paris [pari], là [la], balle [bal], allâtes [alat]

Trước đây, tiếng Pháp có phân biệt âm [a] ngắn và âm [a] dài nhưng theo xu hướng nói hiện đại của người Pháp, sự phân biệt này dần mất đi và chỉ có 1 âm [a] mà thôi, cách đọc âm này rất dễ, giống âm ‘a’ trong tiếng Việt

Lưu ý: -all trong các môn thể thao như baseball, basketball, football được đọc là [oll] (giống ‘ôl’ trong tiếng Việt): baseball [bɛzbol], basketball [baskɛtbol], football [futbol]

🍀-ai, -aî, -aie, -ais, -aise, -ait, -aient => [ɛ]: đọc giống âm ‘e’ trong tiếng Việt

Ví dụ: mais [mɛ], laid [lɛ]

🍀-ai (trong động từ) => [ə]: đọc giống âm ‘ơ’ trong tiếng Việt nhưng nhanh hơn 1 chút

Ví dụ: faisons [fəzɔ̃]

🍀-ai (ở cuối từ) => [e]: đọc giống âm ‘ê’ trong tiếng Việt

 Ví dụ: gai [ge]

🍀-ail, -aill, -aille => [aj]: đọc giống ‘ai’ trong tiếng Việt nhưng kéo dài giọng hơn 1 chút

Ví dụ: travail [travaj]

🍀-aim, -ain (khi ở cuối từ hoặc ở trước các phụ âm ngoài m,n,h) => [ɛ̃]: đây là 1 âm mũi*

*Âm mũi là gì? Âm mũi là 1 âm được tạo ra từ luồng hơi đi qua mũi. Khi chúng ta đọc các âm mũi, hơi sẽ bị đẩy ra ngoài từ khoang mũi nhiều hơn là khoang miệng.

Cách đọc âm mũi [ɛ̃]: miệng phát âm âm ‘a’ nhưng môi dẹt như khi nói âm ‘e’, đồng thời đẩy hơi ra ngoài từ khoang mũi. Âm này nghe gần giống sự kết hợp của ‘ang’ và ‘ăng’ trong tiếng Việt khi hơi đẩy ra ngoài từ khoang mũi. 

Ví dụ: faim [fɛ̃]

🍀-aim & -ain (khi theo sau bởi nguyên âm) =>  [ɛm], [ɛn]: đọc giống ‘em’ và ‘en’ trong tiếng Việt

Ví dụ: aime [ɛm], plaine [plɛn]

🍀-am, -an, -aon (khi ở cuối từ hoặc ở trước các phụ âm khác trừ ‘m’, ’n’, ’h’) => [ɑ̃]: đây cũng là 1 âm mũi trong tiếng Pháp.

Cách đọc âm mũi [ɑ̃]: miệng phát âm âm ‘ă’ nhưng môi tròn như khi nói âm ‘o’, đồng thời đẩy hơi ra từ khoang mũi. Âm này nghe gần giống ‘oong’ trong tiếng Việt khi đẩy hơi ra ngoài từ khoang mũi

Ví dụ: champ [ ʃɑ̃ ]

🍀-am & -an (khi theo sau bởi ‘m’, ‘n’ hay nguyên âm) => [am], [an]: đọc giống ‘am’ và ‘an’ trong tiếng Việt

Ví dụ: manne [man], tamis [tami]

🍀-au => [o]: đọc giống âm ‘ô’ trong tiếng Việt

Ví dụ: chaud [ ʃo ]

🍀-au (trước âm ‘r’) => [ɔ]: đọc giống âm ‘o’ trong tiếng Việt

Ví dụ: Fauré [fɔre]

🍀-ay, -aye, -ayes => [ɛj]: đọc giống ‘ây’ trong tiếng Việt

Ví dụ: payable [pɛjabl]

Như các bạn thấy ở trên, trừ một số ít trường hợp ngoại lệ, hầu hết các từ tiếng Pháp sẽ được phát âm dựa vào các chữ cái hoặc nhóm các chữ cái. Vì vậy, khi nhìn 1 từ tiếng Pháp, chúng ta có thể suy ra cách phát âm đúng mà không cần tra phiên âm trong từ điển. Đây là một điểm dễ học hơn tiếng Anh vì trong tiếng Anh, đa số các từ, chúng ta cần tra từ điển để có cách đọc đúng.

Trên đây là bài học ngữ âm về cách đọc nguyên âm A trong tiếng Pháp. Các bạn có thể áp dụng các quy tắc này khi phát âm 1 từ trong tiếng Pháp. Nếu chưa rõ cách đọc từ nào đó, các bạn có thể dùng từ điển có phiên âm để chắc chắn về cách đọc cũng như xem từ đó có rơi vào trường hợp ngoại lệ không nhé. Hiện tại, có rất ít từ điển tiếng Pháp có phiên âm quốc tế so với từ điển tiếng Anh. Trong quá trình học tiếng Pháp, mình đã tìm ra 2 website tra từ điển tiếng Pháp có phiên âm quốc tế, các bạn có thể xem phiên âm từ tiếng Pháp tại:

Cuối cùng, các bạn có thể tham khảo những bài học ngữ âm tiếng Pháp khác dưới đây:

Cách đọc bảng phiên âm quốc tế tiếng Pháp

Cách đọc bảng chữ cái tiếng Pháp

Cách đọc E, Ë, É, È, Ê, ES, ER, ET, EI, EAU, EIM, EIN, EM, EN, EMM, ENN, IEN, ENT, EU

Cách đọc I, Î, Ï, ILL, ILLE, IM, IN, Y, YM, YN

Cách đọc O, Ô, OE, OEU, OI, OIN, OY, OU, OÙ, OM, ON, EON 

Cách đọc U, Ù, Û, UI, UE, UEU, UM, UN. 

Cách đọc các phụ âm tiếng Pháp

Chúc các bạn nói tiếng Pháp thật hay!💝



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *